Hộp số cơ khí,5 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 5, có số 5 là vựơt tốc
Hệ thống lái
:
Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thống phanh
:
Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp
:
7.00 – 16(7.00R – 16)
Tốc độ cực đại
:
113 km/h
Khả năng vượt dốc
:
51,1 Tan(e)%
Cabin
:
Kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn
Đà dọc
:
U đúc 80 dày 6mm
Đà ngang
:
U đúc 80
Sàn thùng
:
Thép phẳng 2.5mm/thép gân 2.0mm
Vách ngoài
:
Inox 430 chấn sóng (composite)
Vách trong
:
Tôn mạ nhôm 0.5 mm
Cửa, Bửng
:
2 cửa
Cản Hông Sau
:
Sắt sơn vàng đen
Vè chắn bùn
:
Inox
Kèo tiếp
:
Ống tiếp ø27, tháo lắp được
Trang bị tiêu chuẩn
:
01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD&AM/FM Radio với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn.