| Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao |
: |
6.675 x 1.995 x 2.240 mm |
| Chiều dài cơ sở |
: |
3.870 mm |
| Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao |
: |
5.300 x 2050 x 2060 mm |
| Công thức bánh xe |
: |
4x2 |
| Tự trọng bản thân |
: |
2.450 kg |
| Tải trọng cho phép |
: |
3.700 kg |
| Tổng tải trọng |
: |
7.500 kg |
| Số chỗ ngồi |
: |
03 |
| Đường kính xylanh & Hành trình piston |
: |
114x118 mm |
| Dung tích xylanh |
: |
4.009 cc |
| Công suất cực đại |
: |
130- (2.500 vòng/phút) |
| Mômen xoắn cực đại |
: |
363 - (1.800 vòng/phút) |
| Thùng nhiên liệu |
: |
100 L |
| Hộp số |
: |
Hộp số cơ khí,5 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 5, có số 5 là vựơt tốc |
| Hệ thống lái |
: |
Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao |
| Hệ thống phanh |
: |
Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép |
| Cỡ lốp |
: |
7.50 R – 16(7.50R – 16) |
| Tốc độ cực đại |
: |
111 km/h |
| Khả năng vượt dốc |
: |
35.9 Tan(e)% |
| Cabin |
: |
Kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn |
| Đà dọc |
: |
U đúc 100 dày 6mm |
| Đà ngang |
: |
U đúc 80 |
| Sàn thùng |
: |
Thép phẳng 2.5mm/thép gân 2.0mm |
| Vách ngoài |
: |
Inox 430 chấn sóng (composite) |
| Vách trong |
: |
Tôn mạ nhôm 0.5 mm |
| Cửa, Bửng |
: |
2 cửa |
| Cản Hông Sau |
: |
Ống tiếp ø27, tháo lắp được |
| Vè chắn bùn |
: |
Inox |
| Kèo tiếp |
: |
Sắt sơn vàng đen |
| Trang bị tiêu chuẩn |
: |
01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD&AM/FM Radio với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn. |
Thông tin đang được cập nhật